Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tệ, tế có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tệ, tế:

弊 tệ, tế

Đây là các chữ cấu thành từ này: tệ,tế

tệ, tế [tệ, tế]

U+5F0A, tổng 14 nét, bộ Củng 廾
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: bi4, san1, san4;
Việt bính: bai6
1. [補偏救弊] bổ thiên cứu tệ 2. [疲弊] bì tệ 3. [弊舍] tệ xá 4. [作弊] tác tệ 5. [舞弊] vũ tệ;

tệ, tế

Nghĩa Trung Việt của từ 弊

(Danh) Điều xấu, khuyết điểm, điều có hại.
◎Như: hữu lợi vô tệ
có lợi không có hại, hưng lợi trừ tệ làm tăng thêm điều lợi bỏ điều hại.

(Danh)
Sự gian trá, lừa dối.
◎Như: tác tệ làm sự gian dối.
◇Hồng Lâu Mộng : Như giá ta vô đầu tự, hoang loạn, thôi thác, thâu nhàn, thiết thủ đẳng tệ, thứ nhật nhất khái đô quyên , , , , , (Đệ thập tứ hồi) Như những chuyện không đầu đuôi, lôi thôi, lần lữa, trộm cắp, những thói gian dối như thế, từ giờ đều trừ bỏ hết sạch.

(Tính)
Xấu, nát, rách.
◎Như: tệ bố giẻ rách.
◇Chiến quốc sách : Hắc điêu chi cừu tệ, hoàng kim bách cân tận, tư dụng phạp tuyệt, khứ Tần nhi quy , , , (Tần sách nhị , Tô Tần ) Áo cừu đen đã rách, trăm cân vàng tiêu đã hết, thiếu tiền chi dụng, phải bỏ nước Tần về quê nhà.

(Tính)
Khốn khó, khốn đốn.
◇Chiến quốc sách : Binh tệ ư Chu (Quyển nhị) Quân khốn đốn ở nước Chu.

(Động)
Suy bại.
◇Tô Thức : Tự Đông Hán dĩ lai, đạo táng văn tệ, dị đoan tịnh khởi , , (Triều Châu Hàn Văn Công miếu bi văn ) Từ nhà Đông Hán đến nay, đạo mất văn suy bại, dị đoan đều nổi lên.Một âm là tế.

(Động)
Che lấp, che phủ.
◇Pháp Hoa Kinh : Dĩ tham ái tự tế, Manh minh vô sở kiến , (Phương tiện phẩm đệ nhị 便) Để cho tham luyến che lấp mình, Mù lòa không thấy gì cả.

(Động)
Xử đoán.

tệ, như "tệ hại" (vhn)
giẻ, như "giẻ rách" (gdhn)

Nghĩa của 弊 trong tiếng Trung hiện đại:

[bì]Bộ: 廾 - Củng
Số nét: 15
Hán Việt: TỆ

1. lừa đảo dối trá。欺诈蒙骗、弄虚作假。
作弊
lừa đảo
营私舞弊
lừa đảo cầu lợi
2. lỗi; hại; khuyết điểm; thói xấu; chỗ hỏng; chỗ có hại。害处;毛病。
兴利除弊
dấy lợi trừ hại
Từ ghép:
弊病 ; 弊端 ; 弊害 ; 弊绝风清 ; 弊漏 ; 弊政

Chữ gần giống với 弊:

,

Dị thể chữ 弊

𡚁,

Chữ gần giống 弊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 弊 Tự hình chữ 弊 Tự hình chữ 弊 Tự hình chữ 弊

Nghĩa chữ nôm của chữ: tế

tế:tế tử (con rể), phu tế (chồng)
tế婿:tế tử (con rể), phu tế (chồng)
tế:tế (vượt sông); cứu tế
tế:tế (vượt sông); cứu tế
tế:tế lễ, tế văn
tế:tế bào; tế nhị
tế:tế bào; tế nhị
tế:tế phong vũ (che chắn), y bất tế (che dấu)
tế𨄊:tế (ngựa chạy mau)
tế:tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế
tế:tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế
tế󰙩:tên cá (cá diêu nước lợ)
tế:tên cá (cá diêu nước lợ)
tế𬶭:tên cá (cá diêu nước lợ)
tệ, tế tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tệ, tế Tìm thêm nội dung cho: tệ, tế